CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU
MST : 0313199785
VPGD : 14 Sông Thao, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM (Gần Sân bay Tân Sơn Nhất)
Tel : 08.6673.7700 – 6678.7700    Fax : 08.6289.2016
Hotline : 0904.729.792 – 0904.820.802 Ms.Linh
Email : vlxdkhanhkieu@gmail.com – thepkhanhkieu@gmail.com
Website : satthepmiennam.com thepkhanhkieu.com

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp và phân phối sỉ & lẻ thép hình nhập khẩu và nội địa giá cạnh tranh nhất thị trường. Công ty chúng tôi cung cấp mặt hàng thép hình với đầy đủ quy cách từ nhỏ tới lớn (I100 -> I900; U49 -> U400; H100 -> H915; V25 -> V200). Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp mặt hàng thép hình mạ kẽm (mạ điện)thép hình mạ kẽm nhúng nóng giá cạnh tranh nhất thị trường, thời gian cấp hàng nhanh chóng.

Xuất xứ hàng hóa : Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật,…

Tiêu chuẩn : SS400B, TO, JS, G301,…

Thép hình I được ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng tiền chế, ngành cơ khí, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình có kết cấu chịu lực khác,…

Công ty chúng tôi gửi tới quý khách BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I như sau :

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH I
Để có thông tin về giá quý khách vui lòng liên hệ : 0904.729.792 – 0904.820.802 Ms.Linh

STT QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
1  I100*6M VN        7.30 cây 6m     11,700          512,460           75,800          984,500
2  I100*6M TQ        7.00 cây 6m     11,500          483,000         718,500          936,000
3  I120*6M VN        9.00 cây 6m     11,700          631,800         934,500       1,214,000
4  I120*6M TQ        8.70 cây 6m     11,500          600,300         892,500       1,163,000
5  I150*75*5*7*6M VN      14.00 cây 6m     11,500          966,000      1,436,500       1,871,500
6  I150*75*5*7*6M M      14.00 cây 6m     11,000          924,000      1,394,500       1,829,500
7  I150*75*5*7*6m JINXI D      14.00 cây 6m     11,200          940,800      1,411,500       1,846,500
8  I198*99*4.5*7 TQ + JINXI M      18.20 cây 6m     11,000       1,201,200      1,813,000       2,378,500
9  I198*99*4.5*7 JINXI      18.20 cây 6m     10,700       1,168,440      1,714,500       2,297,500
10  I200*100*5.5*8 TQ + JINXI M      21.30 cây 6m     11,000       1,405,800      2,045,000       2,727,500
11  I200*100 JINXI      21.30 cây 6m     10,700       1,367,460      2,006,500       2,688,500
12  I248*124*5*8 TQ+JINXI M      25.70 cây 6m     10,800       1,665,360      2,436,500       3,259,500
13  I248*124*5*8 JINXI      25.70 cây 6m     11,100       1,711,620      2,482,500       3,306,000
14  I250*125*6*9 TQ+JINXI M      29.60 cây 6m     10,700       1,900,320      2,788,500       3,737,000
15  I250*125 JINXI      29.60 cây 6m     11,000       1,953,600      2,841,500       3,789,500
16  I298*149*5.5*8 JINXI M      32.00 cây 6m     10,700       2,054,400      3,014,500       4,039,500
17  I298*149*5.5*8 JIINXI      32.00 cây 6m     11,000       2,112,000      3,072,000       4,097,500
18  I300*150*6.5*9 TQ+JINXI M      36.70 cây 6m     10,700       2,356,140      3,413,000       4,536,000
19  I300*150 JINXI      36.70 cây 6m     11,000       2,422,200      3,479,000       4,602,000
20  I346*174*6*9 TQ+JINXI M      41.40 cây 6m     11,100       2,757,240      3,949,500       5,216,500
21  I350*175*7*11 TQ JINXI M      49.60 cây 6m     10,700       3,184,320      4,613,000       6,130,500
22  I350*175*7*11 JINXI      49.60 cây 6m     11,000       3,273,600      4,702,000       6,219,500
23  I396*199*7*11 JINXI      56.60 cây 6m     11,300       3,837,480      5,467,500       7,199,500
24  I400*200*8*13 JINXI +TL      66.00 cây 6m     11,300       4,474,800      6,296,500       8,308,000
25  I450*200*9*14 JINXI      76.00 cây 6m     11,300       5,152,800      7,250,500       9,567,000
26  I500*200*10*16 JINXI      89.60 cây 6m     11,300       6,074,880      8,547,500     11,279,000
27  I596*199*10*15 HQ      94.60 cây 6m     11,400       6,470,640      9,081,500     11,965,000
28  I600*200*11*17 JINXI    106.00 cây 6m     11,400       7,250,400    10,176,000     13,407,000
29  I700*300*13*24 HQ+TL    185.00 cây 6m     12,400     13,764,000    18,870,000     24,509,000
30  I800*300*14*26 JINXI    210.00 cây 6m     12,100     15,246,000    21,042,000     27,443,000
31  I900*300*16*28 JINXI    243.00 cây 6m     12,700     18,516,600    25,223,500     32,630,000
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ : 0904.729.792 – 0904.820.802 Ms.Linh

Bảng báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có giá chính xác quý khách vui lòng gửi nhu cầu vật tư về email : thepkhanhkieu@gmail.com – vlxdkhanhkieu@gmail.com hoặc liên hệ trực tiếp số điện thoại : 0904.729.792 – 0904.820.802 Ms.Linh

Lưu ý :
– Dung sai độ dày, quy cách và trọng lượng thép hình +-10-12% nhà máy cho phép. Ngoài quy phạm trên, công ty chấp nhận cho đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (Không sơn, không cắt, không gỉ set).
– Công ty chúng tôi có xe vận tải lớn nhỏ đến tận chân công trình.
– Phương thức thanh toán : Tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Ngoài ra, công ty chúng tôi còn cung cấp thép hình mạ kẽm, thép hình mạ kẽm nhúng nóng, thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ c, lưới b40,…

MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0904.729.792 – 0904.820.802 Ms.Linh

http://satthepmiennam.com/?s=20/sat-thep/thep-hinh

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.